Wednesday, 25/11/2020 - 14:43|
CHÀO MỪNG KỈ NIỆM 89 NĂM NGÀY THÀNH LẬP HỘI LHPN VIỆT NAM (20/10/1930-20/10/2019)

Công khai thông tin CSGD năm học 2020-2021

Tài liệu đính kèm: Tải về

 Biểu mẫu 05

PHÒNG GDĐT HUYỆN  VÕ NHAI

TRƯỜNG TH&THCS TIÊN SƠN

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020 – 2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Điều kin tuyn sinh

Trẻ 6 tuổi, trẻ KT có thể học hoà nhập.

Hoàn thành chương trình lớp 1

Hoàn thành chương trình lớp 2

Hoàn thành chương trình lớp 3

Hoàn thành chương trình lớp 4

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình 35 tuần; Dạy học

 2 buổi/ngày

Chương trình 35 tuần; Dạy học

 2 buổi/ngày

Chương trình 35 tuần; Dạy học

 2 buổi/ngày

Chương trình 35 tuần; Dạy học

 2 buổi/ngày

Chương trình 35 tuần; Dạy học

 2 buổi/ngày

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc; gọi điện thoại; gặp trực tiếp.

Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc; gọi điện thoại;  gặp trực tiếp.

Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc; gọi điện thoại; gặp trực tiếp.

Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc; gọi điện thoại; gặp trực tiếp.

Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc; gọi điện thoại; gặp trực tiếp.

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Tích cực, chủ động, sáng tạo

Tích cực, chủ động, sáng tạo

Tích cực, chủ động, sáng tạo

Tích cực, chủ động, sáng tạo

Tích cực, chủ động, sáng tạo

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội - Sao ...

Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội - Sao ...

Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT,  hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội - Sao ...

Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT,  hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội - Sao ...

Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT,  hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội - Sao ...

 

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Kết quả năng lực, phẩm cht đạt Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và v­ượt năm học trước, sức khoẻ tốt.

Kết quả năng lực, phẩm cht đạt Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và v­ượt năm học trước, sức khoẻ tốt

Kết quả năng lực, phẩm cht đạt

Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và vư­ợt năm học trước, sức khoẻ tốt

Kết quả năng lực, phẩm cht đạt Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và v­ượt năm học trước, sức khoẻ tốt

Kết quả năng lực, phẩm cht đạt tốt, Đạt: 100%; Chất l­ượng học tập đạt và vư­ợt năm học trước, sức khoẻ tốt

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của HS

Lên lớp 100%

Lên lớp 100%

Lên lớp 100%

Lên lớp 100%

Lên lớp 100%

 

  

 

 

Sảng Mộc, ngày  tháng 10 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Phạm Thanh Vinh

          

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GDĐT HUYỆN VÕ NHAI

TRƯỜNG TH&THCS TIÊN SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

91

16

20

25

13

17

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

91

16

20

25

13

17

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

21

4

5

4

4

4

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

21

23,1

4

 25%

5

25

4

16

4

30,8

4

23,5

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

64

70,3

10

62,5

14

70

18

72

9

69,2

13

76,5

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

6

6,6

2

12,5

1

5

3

12

0

0

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

21

23,1

4

 25%

5

25

4

16

4

30,8

4

23,5

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

64

70,3

10

62,5

14

70

18

72

9

69,2

13

76,5

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

6

6,6

2

12,5

1

5

3

12

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

64

70,3

10

62,5

14

70

18

72

9

69,2

13

76,5

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

21

23,1

4

 25%

5

25

4

16

4

30,8

4

23,5

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

6

6,6

2

12,5

1

5

3

12

0

0

 

 

Sảng Mộc, ngày     tháng 10 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Phạm Thanh Vinh

 

                                                                                 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GDĐT HUYỆN  VÕ NHAI

TRƯỜNG TH&THCS TIÊN SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 5/5

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 5

3

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

III

Số điểm trường lẻ

 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

275

2

Diện tích thư viện (m2)

 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 5

5/5

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

1

1

1.2

Khối lớp 2

1

1

1.3

Khối lớp 3

1

1

1.4

Khối lớp 4

1

1

1.5

Khối lớp 5

1

1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 2

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 1

 

2

Cát xét

 1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 1

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

40 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 X

 

XVII

Kết nối internet

 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 X

 

XIX

Tường rào xây

 

 

 

  

Sảng Mộc, ngày 01 tháng 11 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Phạm Thanh Vinh

 

       

 

 

                                                                     

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GDĐT HUYỆN VÕ NHAI

TRƯỜNG TH&THCS TIÊN SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 

 

 3

 4

 

 0

 2

5

 

1

 6

 

 

I

Giáo viên

 6

 

 

 3

 

 

 2

 

1

5

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 1

 1

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sảng Mộc, ngày 01 tháng 11 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Phạm Thanh Vinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 09

PHÒNG GDĐT HUYỆN VÕ NHAI

TRƯỜNG TH&THCS TIÊN SƠN

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông

năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

 Thu nhận toàn bộ học sinh có hộ khẩu, tại xóm Khuổi Mèo và các xóm lân cận đã hoàn thành chương trình Tiểu học, đủ tuổi theo qui định của Bộ GD&ĐT.

  Ưu tiên nhận học sinh có hộ khẩu tại xóm Khuổi Mèo và các xóm lân cận, xã khác có nhu cầu chuyển trường từ nơi khác về.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

  Chương trình giáo dục phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

  - Phối hợp chặt chẽ, thường xuyên và kịp thời giữa nhà trường và gia đình.

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, năng lực tự học của học sinh là chính.

- Học sinh có ý thức tự giác học tập, tu dưỡng đạo đức, lễ phép văn minh trong ứng xử, chấp hành tốt luật pháp và tích cực tham gia các hoạt động đoàn thể, xã hội.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

  Giáo dục lý tưởng, truyền thống, đạo đức, lối sống, kỹ năng sống cho học sinh; tổ chức các hoạt động tập thể vui tươi lành mạnh gắn với hỗ trợ học tập cho học sinh; trải nghiệm sáng tạo,….. 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Lên lớp đạt trên 98%.

- Không có học sinh xếp loại yếu về hạnh kiểm.

- Tốt nghiệp THCS: 100%.

- 100% học sinh đạt yêu cầu về rèn luyện thân thể. 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 Học sinh khối 9 được vào lớp 10 các trường công lập đạt trên 80%. Tuyên truyền vận động số học sinh còn lại theo học tại các trường trung cấp nghề. 

 

  

 

Sảng Mộc, ngày 01 tháng 11 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Phạm Thanh Vinh

 

         

Biểu mẫu 10

PHÒNG GDĐT HUYỆN VÕ NHAI

TRƯỜNG TH&THCS TIÊN SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020 – 2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

47

 15

 

23

21 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

66

65,3%

15

 53,7%

 20

69%

 14

60,9%

 17

81%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

23

22,8% 

 8

28,6% 

5

17,2% 

26,1%

19%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

12 

11,9%

17,7%

13,8%

3

13% 

 0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

II

Số học sinh chia theo học lực

101 

 28

29

23

21 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

7

6,9% 

3,6%

6,9%

 2

8,7%

2

9,5 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 30

29,7%

32,1%

 9

31%

7

30,4% 

23,8

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

56

55,5% 

 13

46,4%

16 

55,2%

 13

56,5%

 14

66,7%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

7,9%

 5

17,9%

 2

6,9%

 1

4,4

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

101 

 28

29

23

21 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

93

92,1% 

 23

82,1%

 27

93,1%

 22

95,6%

 21

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

7

6,9% 

3,6%

6,9%

 2

8,7%

2

9,5 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 30

29,7%

32,1%

 9

31%

7

30,4% 

23,8

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

7,9%

 5

17,9%

 2

6,9%

 1

4,4

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 1

1%

 1

3,6%

 0

 0

 0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 5

4,76%

 2

6,7%

 1

3,5%

 0

8,7%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 21

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

21 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

9,5 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

23,8

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 14

66,7%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

54/47 

17/11 

12/17 

11/12 

14/7 

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

29 

 15

 7

 2

 5

 

  

Sảng Mộc, ngày 01 tháng 11 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Phạm Thanh Vinh

 

          

 

 

                                                                                                            

Biểu mẫu 11

PHÒNG GDĐT HUYỆN VÕ NHAI

TRƯỜNG TH&THCS TIÊN SƠN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 4

-

2

Phòng học bán kiên c

-

3

Phòng học tạm

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 0

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 25,25

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

3935

 17,6

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 500

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

168 

1,7 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 0

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 0

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 6

1.2

Khối lớp 7

 2

1.3

Khối lớp 8

1.4

Khối lớp 9

2

1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

2.2

Khối lớp 7

 1

 1

2.3

Khối lớp 8

 1

 1

2.4

Khối lớp 9

1

1

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

Số học sinh/bộ

12,6

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

0

 0

2

Cát xét

 1

 0

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 0

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 4

5

Thiết bị khác...

 0

 0

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 0

2

Cát xét

 1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5

Thiết bị khác...

..

……………

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu nội trú

 1

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

24

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 X

 

XVII

Kết nối internet

 X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

 

 

  

 

Sảng Mộc, ngày 01 tháng 11 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Phạm Thanh Vinh

 

       

 

 

                                                                                                            

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GDĐT HUYỆN VÕ NHAI

TRƯỜNG TH&THCS TIÊN SƠN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

13 

 

 

 9

 3

 

 2

 8

 

 8

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 

 

 2

 

 

 

 

 7

 

 

1

Toán

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

2

1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

1

 

 

3

Hóa

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Văn

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

Sử

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

Địa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Anh

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

Mĩ thuật

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 1

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 3

 

 

 1

 1

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   

 

Sảng Mộc, ngày 01 tháng 11 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Phạm Thanh Vinh

 

 

 

 

 

 

                   

 

 

                                                                                                            

Bài tin liên quan
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 18
Hôm qua : 40
Tháng 11 : 488
Năm 2020 : 5.809